Tài chính
Theo dõi quỹ, chứng từ, chi trả và đối soát nguồn
Thu chi
Chứng từ thu chi — Tra cứu chứng từ thu chi
Chọn Thu chi → Chứng từ thu chi. Tìm theo số, nội dung hoặc đối tượng; lọc Quỹ, Loại, Hình thức và Nguồn. Đối chiếu ngày, tiền thu/chi, đối tượng, quỹ và danh mục. Nhấn Phiếu thu hoặc Phiếu chi để…
Yêu cầu chờ chi — Theo dõi yêu cầu chờ chi
Chọn Thu chi → Yêu cầu chờ chi. Tìm theo người nhận, tổ hoặc nội dung; lọc Loại và Hình thức. Đối chiếu số tiền, tổ/nhóm, kỳ, ngày duyệt và nguồn. Nhấn Tạo lô chi để gom các yêu cầu phù hợp.
Chi trả
Lô chi trả — Theo dõi lô chi trả
Chọn Chi trả → Lô chi trả. Lọc Chế độ, tìm theo tên, mã hoặc quỹ. Đọc Hình thức, Tổ– Người, Tổng, Đã chi, Ngày tạo, Người lập và Trạng thái.
Chi tại đồng — Theo dõi chi tại đồng
Chọn Chi trả → Chi tại đồng. Tìm theo mã, tổ hoặc thủ quỹ. Đối chiếu ngày, thủ quỹ, Rút ra, Đã chi, Nộp lại, Quỹ tạm còn, Đóng lúc và Trạng thái.
Kiểm soát
Kiểm quỹ — Tra cứu kiểm quỹ
Chọn Kiểm soát → Kiểm quỹ. Tìm theo quỹ hoặc người kiểm. Đọc Số sổ, Đếm thực tế, Chênh lệch, Người kiểm, Ghi chú và Phiếu điều chỉnh. Nhấn Kiểm quỹ để lập lần kiểm mới.
Đối soát nguồn — Đối soát nguồn với sổ
Chọn Kiểm soát → Đối soát nguồn. Đọc Ngày, Nguồn, Yêu cầu đã soát, Thiếu ở sổ, Thiếu ở nguồn, Lệch số tiền, Xong lúc và Kết quả. Nhấn Chạy ngay khi cần thực hiện đối soát.
Chuyển quỹ — Tra cứu chuyển quỹ
Chọn Kiểm soát → Chuyển quỹ. Tìm theo mã, quỹ hoặc ghi chú; đọc Từ–Đến, Ngày, Số tiền, Ghi chú và Trạng thái. Nút Chuyển quỹ ở góc phải dùng để bắt đầu thao tác.
Thiết lập
Quỹ & tài khoản — Quản lý quỹ và tài khoản
Chọn Thiết lập → Quỹ & tài khoản. Lọc Loại, tìm theo tên, mã hoặc số tài khoản. Đọc Chi nhánh, Số tài khoản, Tồn quỹ và Tình trạng. Nhấn Thêm quỹ để khai báo.
Danh mục thu chi — Tra cứu danh mục thu chi
Chọn Thiết lập → Danh mục thu chi. Chọn phạm vi, tìm theo tên hoặc mã; đọc Loại và Tình trạng. Nhấn Thêm danh mục khi cần thêm nhóm nghiệp vụ.